Bơm ly tâm yếu hẳn khi gặp dầu đặc, còn bơm bánh răng thì giữ được lưu lượng. MRB9600 cho 576 m³/h ở 980 vòng/phút, họng 14″, áp tới 10 bar (145 psi).
Bơm bánh răng MRB9600 hoạt động thế nào
Hai bánh răng ăn khớp quay trong thân bơm. Phía hút, răng tách nhau tạo khoảng trống để dầu tràn vào; dầu được kẹp trong rãnh răng mang sang phía xả và bị đẩy ra khi răng ăn khớp lại. Khe hở cơ khí rất nhỏ (catalogue ghi cỡ 10 µm) nên dầu khó rò ngược.
Bảng tự kiểm tra trước khi chọn MRB9600
| Lưu lượng cần | Quanh 576 m³/h |
| Áp phía xả | Dưới 10 bar |
| Độ nhớt | 1 – 1.500 cSt |
| Chất lỏng | Không lẫn hạt rắn |
Model cùng họng 14″
Cùng cỡ họng còn có: MRB5600 (336 m³/h, 740 vòng/phút); MRB7600 (456 m³/h, 980 vòng/phút); MRB7000 (420 m³/h, 740 vòng/phút). Model tốc độ thấp hợp với dầu đặc hơn.
Xử lý sự cố nhanh
- Kiểm tra chiều quay theo mũi tên thân bơm.
- Vệ sinh lọc hút.
- Kiểm tra van phía xả đã mở.
- Dầu quá đặc: làm ấm dầu hoặc giảm tốc độ.
Thông số MRB9600 nói lên điều gì
Lưu lượng 576 m³/h tính ở tốc độ 980 vòng/phút; áp tối đa 10 bar là giới hạn cho cả hệ phía xả; công suất tối đa 355 kW là mức cần để chọn động cơ và aptomat. Họng 14″ quyết định cỡ ống hút tối thiểu.
4 điều không được làm với MRB9600
- Đóng van xả khi bơm chạy.
- Chạy khô.
- Dùng van bypass để điều chỉnh lưu lượng lâu dài.
- Bơm chất lỏng có cát, hạt rắn.
Dự trù chi phí
Ngoài đầu bơm MRB9600, tổng chi phí phụ thuộc động cơ (thường hay phòng nổ), đế và khớp nối trục, lọc hút, van, khớp mềm và công lắp. Gửi thông tin chất lỏng và đường ống để nhận báo giá đúng cấu hình.
MRB9600 dùng cho việc gì
Theo catalogue: dầu hoả, dầu máy (nhớt), dầu nặng, dầu nhẹ, xăng; ngoài ra dùng trong hệ thủy lực và nhà máy hóa chất cho chất lỏng độ nhớt cao.
Không dùng cho nước thải, chất lỏng có hạt rắn hoặc cát, xem bơm chìm nước thải.
Bảng 22 model bơm bánh răng MRB
| Model | Họng | Lưu lượng | kW max |
|---|---|---|---|
| MRB18.3 | 3/4″ | 1,1 m³/h | 1,5 |
| MRB33.3 | 3/4″ | 2 m³/h | 2,2 |
| MRB55 | 1″ | 3,3 m³/h | 2,2 |
| MRB83.3 | 1-1/2″ | 5 m³/h | 4 |
| MRB133 | 2″ | 8 m³/h | 5,5 |
| MRB200 | 2″ | 12 m³/h | 11 |
| MRB300 | 3″ | 18 m³/h | 15 |
| MRB483.3 | 3″ | 29 m³/h | 22 |
| MRB633 | 4″ | 38 m³/h | 30 |
| MRB960 | 4″ | 58 m³/h | 45 |
| MRB1200 | 6″ | 72 m³/h | 55 |
| MRB1600 | 6″ | 96 m³/h | 75 |
| MRB1800 | 8″ | 108 m³/h | 90 |
| MRB2500 | 8″ | 150 m³/h | 110 |
| MRB2850 | 10″ | 171 m³/h | 132 |
| MRB3800 | 10″ | 228 m³/h | 160 |
| MRB4100 | 10″ | 246 m³/h | 185 |
| MRB5400 | 10″ | 324 m³/h | 220 |
| MRB5600 | 14″ | 336 m³/h | 250 |
| MRB7600 | 14″ | 456 m³/h | 280 |
| MRB7000 | 14″ | 420 m³/h | 280 |
| MRB9600 | 14″ | 576 m³/h | 355 |
Nguồn: catalogue PEROTAC MRB Series Gear Pump.
Hỏi nhanh về MRB9600
Bảo hành bao lâu?
Hàng PEROTAC sản xuất tại Đài Loan, bảo hành 12 tháng.
Chỉnh lưu lượng thế nào?
Đổi tốc độ động cơ (biến tần hoặc hộp số), không tiết lưu van xả.
Có bơm nước được không?
Không nên; bánh răng cần chất lỏng có tính bôi trơn.
Hiếu tư vấn chọn bơm dầu qua số 0869 391 254. Tham khảo thêm bơm nhớt PEROTAC.






