Người tìm CM50-160/7.5 thường đã biết cần bao nhiêu khối mỗi giờ; việc còn lại là đối chiếu cột áp yêu cầu với dải 37.5 – 24 m.
Mục tiêu của bài là giúp người mua tự kiểm tra máy có khớp công trình hay không, trước khi liên hệ đặt hàng.
Đặt CM50-160/7.5 ở đâu
Sau khi lắp xong, chạy thử và theo dõi ba thứ: dòng điện so với mức ứng với 7.5 kW, độ rung tại gối đỡ, và áp trên ống đẩy.
Ghi lại ba con số đó làm mốc để so sánh trong các kỳ bảo trì sau.
So sánh trong cùng dòng
So sánh hai máy theo công suất là cách so sai. 7.5 kW chỉ nói động cơ tiêu thụ bao nhiêu, không nói bơm làm được gì.
Cách so đúng là đặt hai đường đặc tính cạnh nhau tại đúng cột áp công trình yêu cầu rồi đọc lưu lượng tương ứng.
- Cần thêm lưu lượng, giữ cột áp: ghép song song hai máy cùng loại.
- Cần thêm cả lưu lượng lẫn cột áp: lên cỡ họng lớn hơn 50 / 65 mm kèm nâng cấp tủ điện.
Ống hút, ống đẩy và phụ kiện
- Ống hút: ngắn, thẳng, kín, có rọ và van chân.
- Ống đẩy: van một chiều rồi tới van chặn.
- Đoạn nối mềm ở cả hai phía để triệt rung.
- Đồng hồ áp trên ống đẩy để theo dõi điểm làm việc.
Họng hút và họng xả của CM50-160/7.5 là 50 / 65 mm. Ống hút nên bằng hoặc lớn hơn họng hút, ống đẩy giữ đúng cỡ trên đoạn gần bơm rồi mới thu nhỏ nếu buộc phải.
Van một chiều lắp trên ống đẩy, van chặn lắp sau van một chiều để còn cô lập máy khi bảo trì.
Hai cách ghép máy
Khi ghép nối tiếp, máy thứ hai nhận nước đã có áp, nên thân và phớt phải chịu được tổng áp.
Trước khi ghép CM50-160/7.5 nối tiếp, cần xác nhận giới hạn áp suất thân máy chứ không chỉ cộng đơn thuần hai dải 37.5 – 24 m.
Đấu điện đúng cho CM50-160/7.5
Chiều quay của bơm trục ngang phải đúng dấu mũi tên trên vỏ. Quay ngược vẫn đẩy được ít nước nên rất dễ bị bỏ qua, nhưng lưu lượng tụt sâu dưới dải 21 – 78 m³/h.
Đảo hai trong ba dây pha là đổi được chiều quay.
- Nguồn: 3 pha / 380V / 50Hz
- Công suất: 7.5 kW
- Tiêu chuẩn: Lớp cách điện F Bảo vệ IP55
- Bảo hành: 24 tháng
Dây cấp nguồn tính theo cả dòng lẫn chiều dài tuyến; tuyến dài mà dây nhỏ làm điện áp tại đầu bơm tụt và động cơ nóng.
Bảng thông số CM50-160/7.5 nói gì
CM50-160/7.5 có công suất 7.5 kW, lưu lượng 21 – 78 m³/h và cột áp 37.5 – 24 m, họng hút và họng xả DN65 / DN50.
Lưu lượng và cột áp ghi theo dải chứ không phải một điểm: đầu dải lưu lượng thấp thì cột áp cao, cuối dải lưu lượng cao thì cột áp thấp. Đó chính là đường đặc tính của bơm.
- Công suất: 7.5 kW
- Lưu lượng: 21 – 78 m³/h
- Cột áp: 37.5 – 24 m
- Họng hút / họng xả: DN65 / DN50
- Nguồn: 3 pha / 380V / 50Hz
Điểm làm việc của công trình phải nằm trong dải trên; nằm ngoài dải là dấu hiệu chọn sai model.
Vật liệu và kết cấu
Bơm trục ngang chạy liên tục nên chi tiết mòn nhanh nhất là phớt trục và vòng mòn quanh cánh. Vật liệu ghi trên bảng của CM50-160/7.5 là Thân bơm: Gang G20 Trục bơm: Inox 316 Cánh quạt: Gang Phớt cơ khí: gốm/ graphite.
Khe hở vòng mòn tăng dần làm nước hồi lưu trong buồng, và lưu lượng tụt dần khỏi dải 21 – 78 m³/h dù dòng điện không đổi.
Vật liệu của CM50-160/7.5 theo bảng: Thân bơm: Gang G20 Trục bơm: Inox 316 Cánh quạt: Gang Phớt cơ khí: gốm/ graphite.
Phần tiếp xúc trực tiếp với nước quyết định máy dùng được cho môi trường nào. Nước sạch thì gang đủ bền; nước có hoá chất nhẹ hoặc nước biển pha loãng thì phần tiếp xúc bằng inox có lợi hơn hẳn.
Thông tin đặt hàng
- Model: CM50-160/7.5 – công suất 7.5 kW – bảo hành 24 tháng.
- Hotline và Zalo: 0869.391.254 (Mr Hiếu).
- Văn phòng TP Hồ Chí Minh: 484/5 Khu phố 62, Phường An Phú Đông.
- Văn phòng Hà Nội: Ngõ 196 Thạch Bàn – Long Biên – Hà Nội.
Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày. Giá báo chưa gồm VAT.


