Muốn nước ở vòi mạnh đều dù mở một hay nhiều vòi cùng lúc? MHI-202 dùng biến tần chỉnh tốc độ động cơ theo áp đường ống, kèm bình tích áp và cảm biến áp. Máy 0,37 kW, định mức 2 m³/h – 20 m.
Đọc thông số MHI-202
2 m³/h – 20 m là điểm máy nên làm việc nhiều nhất, tương đương khoảng 33 lít/phút. 22 m là cột áp khi lưu lượng gần bằng 0, còn 6,8 m³/h chỉ đạt khi cột áp đã xuống thấp. Hai số max không xảy ra cùng lúc, nên không lấy cặp 6,8 m³/h – 22 m để thiết kế.
Ống hút nên bằng hoặc lớn hơn họng hút 25 mm để máy hút êm, không ồn.
Lên hay xuống một cỡ
Nhóm 2 m³/h gồm MHI-202 và MHI-203 (0,55 kW, định mức 30 m, max 33 m). Cột áp cần xấp xỉ 20 m thì giữ MHI-202; cao hơn thì chọn model có cột áp định mức lớn hơn.
MHI-202 có hợp với hệ của anh/chị không
Hợp khi: lưu lượng dùng cùng lúc quanh 2 m³/h, cột áp cần quanh 20 m, có nguồn điện phù hợp và nước sạch hoặc nước nóng dưới 100°C.
Chưa hợp khi: cần cột áp cao hơn hẳn 20 m (lên model công suất lớn hơn cùng nhóm), cần lưu lượng lớn hoặc cần bơm dự phòng (xem hệ 2 bơm 2IVT), hoặc nước có cát, rác.
Lỗi hay gặp khi dùng MHI-202 và cách xử lý
- Máy chạy mãi không dừng: kiểm tra rò rỉ trên đường ống, van một chiều không kín, hoặc mức áp cài cao hơn khả năng của máy (22 m).
- Máy đóng ngắt liên tục: kiểm tra áp nạp bình tích áp.
- Không lên áp, ồn: kiểm tra mồi nước, lọt khí ở đường hút, ống hút nhỏ hơn 25 mm.
5 lưu ý khi lắp MHI-202
- Ống hút tối thiểu 25 mm, càng ngắn càng tốt, ít co.
- Có lọc rác ở đầu hút nếu hút từ bể.
- Đặt máy trên nền phẳng, chắc, có mái che.
- Kiểm tra bình tích áp trước khi chạy.
- Chạy thử, cài áp gần 20 m rồi mới đưa vào dùng.
Tiền đầu tư và tiền vận hành
- Tiền máy: theo công suất 0,37 kW và cấu hình điện.
- Lắp đặt: van, ống, tủ điện, chân đế.
- Tiền điện: phụ thuộc số giờ và lưu lượng dùng; máy biến tần giảm tốc khi dùng ít.
- Bảo trì: chủ yếu kiểm tra bình tích áp và phớt.
Một bơm MHI-202 hay hệ 2 bơm
Một bơm MHI-202 đủ khi lưu lượng dùng cùng lúc quanh 2 m³/h và chấp nhận dừng nước lúc bảo trì. Khi cần lưu lượng lớn hơn hoặc cần có bơm dự phòng, chọn hệ 2 bơm tăng áp biến tần 2IVT: hai bơm luân phiên, một bơm lỗi thì bơm kia tự vào thay. Xem các hệ trong danh mục bơm tăng áp biến tần.
Ứng dụng phù hợp
- Tăng áp nước sinh hoạt cho nhà nhiều tầng, nhà nghỉ, văn phòng.
- Tuần hoàn nước nóng, hệ gia nhiệt (nước tới 100°C).
- Hệ điều hòa, tuần hoàn công nghiệp, cấp nước cho máy.
- Rửa, phun xịt cần áp ổn định.
Không dùng cho nước thải hoặc nước lẫn cát, xem bơm chìm nước thải.
Bảng thông số dòng MHI
| Model | kW | Định mức | Max |
|---|---|---|---|
| MHI-202 | 0,37 | 2 m³/h 20 m |
6,8 m³/h 22 m |
| MHI-203 | 0,55 | 2 m³/h 30 m |
7,5 m³/h 33 m |
| MHI-402 | 0,37 | 4 m³/h 18 m |
7,5 m³/h 23 m |
| MHI-403 | 0,55 | 4 m³/h 27 m |
8 m³/h 34 m |
| MHI-404 | 0,75 | 4 m³/h 38 m |
8 m³/h 45 m |
| MHI-405 | 1,1 | 4 m³/h 46 m |
9 m³/h 57 m |
| MHI-406 | 1,5 | 4 m³/h 55 m |
9 m³/h 68 m |
| MHI-803 | 1,1 | 8 m³/h 24 m |
11 m³/h 38 m |
| MHI-804 | 1,5 | 8 m³/h 35 m |
12 m³/h 49 m |
| MHI-805 | 2,2 | 8 m³/h 47 m |
12 m³/h 63 m |
| MHI-1602 | 1,5 | 16 m³/h 16 m |
25 m³/h 24 m |
| MHI-1603 | 1,85 | 16 m³/h 27 m |
28 m³/h 37 m |
| MHI-1604 | 2,2 | 16 m³/h 33 m |
28 m³/h 49 m |
Theo catalogue MHI. Lưu lượng max và cột áp max không đạt cùng lúc.
Câu hỏi thường gặp
Có dùng cho nước giếng không?
Được nếu nước đã qua lắng lọc, không có cát; cát làm mòn cánh và phớt.
MHI-202 bơm nước nóng được không?
Được, tới +100°C theo catalogue; đầu bơm, cánh, trục inox 304.
Máy dùng điện gì?
Catalogue ghi 220V/50Hz hoặc 380V/50Hz, xác nhận cấu hình khi đặt hàng.
Cần tư vấn MHI-202? Gọi Hiếu qua 0869 391 254, kèm ảnh bể nước, đường ống và số tầng. Các model khác xem tại danh mục bơm tăng áp biến tần.







